Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CD năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Kim Đồng

Bạn đang xem: Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CD năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Kim Đồng tại thcsttphuxuyen.edu.vn

TRƯỜNG HỌC TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG

Đề thi giữa học kì 1 năm học 2022 – 2023

CHUYÊN ĐỀ: CD TOÁN 6

Thời kì làm bài: 60 phút

1. CHỦ ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu hỏi 1: Tập trung nào sau đây có 5 phần tử?

A. A = x> 3

B. B = x <6

C. C = x 4

D. D = 4

Câu 2: Cho tập trung M gồm các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và chứa chữ số 3. Tập trung nào sau đây ko thuộc tập trung M?

A. 13

B. 23

C. 33

D. 43

Câu hỏi 3: Tính 54 thành thừa số nguyên tố để được:

A. 54 = 2,33

B. 54 = 3,23

C. 54 = 2,32

D. 54 = 3,22

Câu hỏi 4: Số 1080 chia hết cho bao nhiêu số sau: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 24, 25?

A. 10 số

B. 9 số

C. 8 chữ số

D. 7 số

Câu hỏi 5: Hoa gấp 97 ngôi sao và cho vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số sao còn lại được mở hộp là:

A. 5 sao

B. 1 sao

C. 6 sao

D. 2 sao

Câu hỏi 6: Hình nào sau đây là tam giác đều?

MỘT.

B.

C.

D.

Câu 7: Hai đường chéo của hình thoi tuần tự là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi là:

A. 90cm2

B. 96cm2

C. 108cm2

D. 120cm2

Câu 8: Chọn câu sai trong các câu dưới đây?

Lục giác đều ABCDEG là hình có:

A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau.

B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA.

C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O.

D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG.

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm):

1) Thực hiện các phép tính:

a) 30. 75 + 25. 30 – 150;

b) 160 – (4. 52– 3. 23);

c) [36 . 4 – 4 . (82 – 7 . 11)2] : 4 – 2022.

2) Tìm số dư trạng thái của các số 28, 54.

…….

— (Để xem nội dung đề thi số 1, các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập HUD247 để tải về) —

2. CHỦ ĐỀ SỐ 2

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG CHỦ ĐỀ 02

I. Phần trắc nghiệm

Câu hỏi 1: Tập trung A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:

A. A = x <8

B. A = x <8

C. A = x 8

D. A = x 8

Câu 2: Cho tập trung B = {4; số 8; thứ mười hai; 16}. Tập trung nào sau đây ko thuộc tập trung B?

A. 16

B. 12

C. 5

D. 8

Câu hỏi 3: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A. 101

B. 114

C. 305

D. 303

Câu hỏi 4: Cho 24 ⋮ (x + 6) và 3 ≤ x <8. Vậy x bằng:

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu hỏi 5: Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng ko chia hết cho 3?

A. 120

B. 195

C. 215

D. 300

Câu hỏi 6: Diện tích hình vuông có độ dài cạnh a = 4,5 + 22. (8 – 3) (cm) là:

A. 160cm2

B. 400cm2

C. 40cm2

D. 1600cm2

Câu 7: Cho một hình thoi có các đường chéo là 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là:

A. 40cm2

B. 60cm2

C. 80cm2

D. 100cm2

Câu 8: Hình bình hành ko có tính chất nào sau đây?

A. Hai vế đối nhau đồng dư

B. Hai cạnh đối diện song song với nhau

C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

D. Bốn cạnh bằng nhau

II. Phần viết luận

Câu hỏi 9: Làm toán:

a) 162 + 475 + 173 + 227 + 525 + 438

b) 25,6 + 5,5,29 – 45,5

c) 2.[(7 – 33:32) : 22 + 99] – 100

d) (52022 + 5Năm 2021): 5Năm 2021

Câu 10: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chu vi 140m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật.

…….

— (Để xem thêm nội dung của Đề thi học kì 2 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải về) —

3. CHỦ ĐỀ SỐ 3

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG CHỦ ĐỀ 03

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu hỏi 1: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng:

A. a A

B. d A

C. b A

D. c A

Câu 2: Tập trung A các số tự nhiên x thỏa mãn 4

A. A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

B. A = 4

C. A = {5; 6; Số 7; số 8}

D. A = 4 x 9

Câu hỏi 3: Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 20?

A. 9 số

B. 10 số

C. 11 số

D. 12 số

Câu hỏi 4: Tập trung các ước của 60 là:

A. Ư (60) = {1; 2; 3; 5; thứ mười hai; 20; 30; 60}

B. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 15; 20; 30; 60}

C. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 5; thứ mười hai; 15; 20; 30; 60}

D. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 5; 6; mười; 12 15; 20; 30; 60}

Câu hỏi 5: Một đoàn du khách có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được 6 người (kể cả người lái đò). Số thuyền tối thiểu cần thiết để chở tất cả các hành khách là bao nhiêu?

A. 9 chiếc thuyền

B. 10 chiếc thuyền

C. 11 chiếc thuyền

D. 12 chiếc thuyền

Câu hỏi 6: Tính chất nào sau đây ko phải là tính chất của hình vuông ABCD?

A. AB = BC = CD = DA

B. AB và CD song song với nhau

C. AD và CD song song với nhau

D. Hai đường chéo bằng nhau

Câu 7: Bác Hoa uốn một sợi dây thép thành một cái móc áo hình thoi có chiều dài một cạnh là 25cm. Hỏi anh Hùng dài bao nhiêu mét dây thép?

A. 1 cm

B. 100cm

C. 100m

D. 1m

Câu 8: Công thức tính diện tích hình bình hành là:

AS = ab

BS = à

C. S = bh

DS = abh

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm):

a) Thực hiện phép tính:

1) 25,8 – 15,5 + 160: 16 – 10

2) 2,52 – 3: 71 +54: 33

b) Phân tích các số 84, 120, 210 thành các số nguyên tố.

…….

— (Để xem nội dung đề thi học kì 3 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

4. CHỦ ĐỀ SỐ 4

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG CHỦ ĐỀ 04

I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời nhưng mà bạn cho là đúng nhất.

Câu hỏi 1: Tập trung P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể được viết dưới dạng.

A. P = x <7

BC P = x> 7

B. P = x 7

D. P = x 7

Câu 2: Chữ số 5 trong số 2358 có trị giá là.

A. 5000

B. 500

C. 50

D. 5

Câu hỏi 3: Cho biết cặp số tự nhiên liền sau số 99.

A. (97; 98)

B. (98; 100)

C. (100; 101)

D. (97; 101)

Câu hỏi 4: Cho tập A = {2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập trung A.

A. 1

B. 3

C. 7

D. 8

Câu hỏi 5: Tổng của 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

A. 2 và 3

B. 2 và 5

C. 3 và 5

D. 2; 3 và 5

Câu hỏi 6: Cho 18 ⁝ x và 7 ≤ x <18. Lúc đó x có trị giá là:

A. 2

B. 3

C 6

D. 9

Câu 7: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A. 16

B. 27

C. 2

D. 35

Câu 8: CCC (3, 4) là:

A. 1

B. 3

C. 4

D. 12

Câu 9: Kết quả của phép tính 13 – 5 + 3 là:

A. 11

B. 12

C. 8

D. 10

Câu 10: Kết quả tính toán 18: 32 . 2 là:

A. 18

B 4

C. 1

D. 12

…….

— (Để xem rõ nội dung Đề thi học kì 4 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

5. CHỦ ĐỀ SỐ 5

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG CHỦ ĐỀ 05

Câu hỏi 1: Số nào sau đây là số tự nhiên?

A. 4/9

B. (3 frac {1} {4} )

C. 2022

D. 7,8

Câu 2: Gọi M là tập trung các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 5 US

B. 10 US

C. 8 CO

D. 6 US

Câu hỏi 3: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A.16

B. 17

C. 1

D. 33

Câu hỏi 4: Số nào sau đây là ước của 10:

A. 0

B. 5

C. 20

D. 40

Câu hỏi 5: Tổng nào sau đây chia hết cho 3:

A. 400 + 30

B. 123 + 93

C. 13 + 27

D. 1,3,4 + 25

Câu hỏi 6: Tìm ý đúng:

A. 4 là ước của 3

B. 2 là bội của 5

C. 8 là bội của 4

D. 9 là ước của 26

Câu 7: Trong các hình dưới đây, tam giác đều là:

A. Hình a.

B. Hình b.

C. Hình c.

D. Hình d.

Câu 8: Hãy khoanh tròn vào phương án tốt nhất trong số các phương án sau:

A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.

C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh bên đồng dạng.

Câu 9: Ba đường chéo chính của lục giác đều ABCDEF là:

A. AB, CD, AC

B. AD, FC, EB

C. AB, CD, EF

D. FE, ED, DC

Câu 10: Yếu tố nào sau đây? Ko của một hình bình hành?

A. Hai vế đối nhau đồng dư

B. Hai cạnh đối diện thì song song

C. Hai góc đối đỉnh thì đồng dạng

D. Hai đường chéo bằng nhau

…….

— (Để xem nội dung Đề thi lớp 5 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

Trên đây là phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa kì giữa HS1 Toán 6 CD năm 2022-2023 trường THCS Kim Đồng có đáp án.. Để xem đầy đủ nội dung các em có thể chọn xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Vui lòng tham khảo các tài liệu liên quan:

Mong rằng bộ đề thi này sẽ giúp các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.


xem thêm thông tin chi tiết về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CD năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Kim Đồng

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CD năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Kim Đồng

Hình Ảnh về: Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CD năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Kim Đồng

Video về: Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CD năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Kim Đồng

Wiki về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CD năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Kim Đồng

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CD năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Kim Đồng -

TRƯỜNG HỌC TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG

Đề thi giữa học kì 1 năm học 2022 - 2023

CHUYÊN ĐỀ: CD TOÁN 6

Thời kì làm bài: 60 phút

1. CHỦ ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu hỏi 1: Tập trung nào sau đây có 5 phần tử?

A. A = x> 3

B. B = x <6

C. C = x 4

D. D = 4

Câu 2: Cho tập trung M gồm các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và chứa chữ số 3. Tập trung nào sau đây ko thuộc tập trung M?

A. 13

B. 23

C. 33

D. 43

Câu hỏi 3: Tính 54 thành thừa số nguyên tố để được:

A. 54 = 2,33

B. 54 = 3,23

C. 54 = 2,32

D. 54 = 3,22

Câu hỏi 4: Số 1080 chia hết cho bao nhiêu số sau: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 24, 25?

A. 10 số

B. 9 số

C. 8 chữ số

D. 7 số

Câu hỏi 5: Hoa gấp 97 ngôi sao và cho vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số sao còn lại được mở hộp là:

A. 5 sao

B. 1 sao

C. 6 sao

D. 2 sao

Câu hỏi 6: Hình nào sau đây là tam giác đều?

MỘT.

B.

C.

D.

Câu 7: Hai đường chéo của hình thoi tuần tự là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi là:

A. 90cm2

B. 96cm2

C. 108cm2

D. 120cm2

Câu 8: Chọn câu sai trong các câu dưới đây?

Lục giác đều ABCDEG là hình có:

A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau.

B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA.

C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O.

D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG.

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm):

1) Thực hiện các phép tính:

a) 30. 75 + 25. 30 - 150;

b) 160 - (4. 52- 3. 23);

c) [36 . 4 – 4 . (82 – 7 . 11)2] : 4 - 2022.

2) Tìm số dư trạng thái của các số 28, 54.

.......

---- (Để xem nội dung đề thi số 1, các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập HUD247 để tải về) ---

2. CHỦ ĐỀ SỐ 2

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG- CHỦ ĐỀ 02

I. Phần trắc nghiệm

Câu hỏi 1: Tập trung A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:

A. A = x <8

B. A = x <8

C. A = x 8

D. A = x 8

Câu 2: Cho tập trung B = {4; số 8; thứ mười hai; 16}. Tập trung nào sau đây ko thuộc tập trung B?

A. 16

B. 12

C. 5

D. 8

Câu hỏi 3: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A. 101

B. 114

C. 305

D. 303

Câu hỏi 4: Cho 24 ⋮ (x + 6) và 3 ≤ x <8. Vậy x bằng:

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu hỏi 5: Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng ko chia hết cho 3?

A. 120

B. 195

C. 215

D. 300

Câu hỏi 6: Diện tích hình vuông có độ dài cạnh a = 4,5 + 22. (8 - 3) (cm) là:

A. 160cm2

B. 400cm2

C. 40cm2

D. 1600cm2

Câu 7: Cho một hình thoi có các đường chéo là 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là:

A. 40cm2

B. 60cm2

C. 80cm2

D. 100cm2

Câu 8: Hình bình hành ko có tính chất nào sau đây?

A. Hai vế đối nhau đồng dư

B. Hai cạnh đối diện song song với nhau

C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

D. Bốn cạnh bằng nhau

II. Phần viết luận

Câu hỏi 9: Làm toán:

a) 162 + 475 + 173 + 227 + 525 + 438

b) 25,6 + 5,5,29 - 45,5

c) 2.[(7 – 33:32) : 22 + 99] - 100

d) (52022 + 5Năm 2021): 5Năm 2021

Câu 10: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chu vi 140m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật.

.......

---- (Để xem thêm nội dung của Đề thi học kì 2 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải về) ---

3. CHỦ ĐỀ SỐ 3

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG- CHỦ ĐỀ 03

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu hỏi 1: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng:

A. a A

B. d A

C. b A

D. c A

Câu 2: Tập trung A các số tự nhiên x thỏa mãn 4

A. A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

B. A = 4

C. A = {5; 6; Số 7; số 8}

D. A = 4 x 9

Câu hỏi 3: Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 20?

A. 9 số

B. 10 số

C. 11 số

D. 12 số

Câu hỏi 4: Tập trung các ước của 60 là:

A. Ư (60) = {1; 2; 3; 5; thứ mười hai; 20; 30; 60}

B. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 15; 20; 30; 60}

C. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 5; thứ mười hai; 15; 20; 30; 60}

D. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 5; 6; mười; 12 15; 20; 30; 60}

Câu hỏi 5: Một đoàn du khách có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được 6 người (kể cả người lái đò). Số thuyền tối thiểu cần thiết để chở tất cả các hành khách là bao nhiêu?

A. 9 chiếc thuyền

B. 10 chiếc thuyền

C. 11 chiếc thuyền

D. 12 chiếc thuyền

Câu hỏi 6: Tính chất nào sau đây ko phải là tính chất của hình vuông ABCD?

A. AB = BC = CD = DA

B. AB và CD song song với nhau

C. AD và CD song song với nhau

D. Hai đường chéo bằng nhau

Câu 7: Bác Hoa uốn một sợi dây thép thành một cái móc áo hình thoi có chiều dài một cạnh là 25cm. Hỏi anh Hùng dài bao nhiêu mét dây thép?

A. 1 cm

B. 100cm

C. 100m

D. 1m

Câu 8: Công thức tính diện tích hình bình hành là:

AS = ab

BS = à

C. S = bh

DS = abh

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm):

a) Thực hiện phép tính:

1) 25,8 - 15,5 + 160: 16 - 10

2) 2,52 - 3: 71 +54: 33

b) Phân tích các số 84, 120, 210 thành các số nguyên tố.

.......

---- (Để xem nội dung đề thi học kì 3 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) ---

4. CHỦ ĐỀ SỐ 4

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG- CHỦ ĐỀ 04

I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời nhưng mà bạn cho là đúng nhất.

Câu hỏi 1: Tập trung P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể được viết dưới dạng.

A. P = x <7

BC P = x> 7

B. P = x 7

D. P = x 7

Câu 2: Chữ số 5 trong số 2358 có trị giá là.

A. 5000

B. 500

C. 50

D. 5

Câu hỏi 3: Cho biết cặp số tự nhiên liền sau số 99.

A. (97; 98)

B. (98; 100)

C. (100; 101)

D. (97; 101)

Câu hỏi 4: Cho tập A = {2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập trung A.

A. 1

B. 3

C. 7

D. 8

Câu hỏi 5: Tổng của 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

A. 2 và 3

B. 2 và 5

C. 3 và 5

D. 2; 3 và 5

Câu hỏi 6: Cho 18 ⁝ x và 7 ≤ x <18. Lúc đó x có trị giá là:

A. 2

B. 3

C 6

D. 9

Câu 7: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A. 16

B. 27

C. 2

D. 35

Câu 8: CCC (3, 4) là:

A. 1

B. 3

C. 4

D. 12

Câu 9: Kết quả của phép tính 13 - 5 + 3 là:

A. 11

B. 12

C. 8

D. 10

Câu 10: Kết quả tính toán 18: 32 . 2 là:

A. 18

B 4

C. 1

D. 12

.......

---- (Để xem rõ nội dung Đề thi học kì 4 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) ---

5. CHỦ ĐỀ SỐ 5

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG- CHỦ ĐỀ 05

Câu hỏi 1: Số nào sau đây là số tự nhiên?

A. 4/9

B. (3 frac {1} {4} )

C. 2022

D. 7,8

Câu 2: Gọi M là tập trung các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 5 US

B. 10 US

C. 8 CO

D. 6 US

Câu hỏi 3: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A.16

B. 17

C. 1

D. 33

Câu hỏi 4: Số nào sau đây là ước của 10:

A. 0

B. 5

C. 20

D. 40

Câu hỏi 5: Tổng nào sau đây chia hết cho 3:

A. 400 + 30

B. 123 + 93

C. 13 + 27

D. 1,3,4 + 25

Câu hỏi 6: Tìm ý đúng:

A. 4 là ước của 3

B. 2 là bội của 5

C. 8 là bội của 4

D. 9 là ước của 26

Câu 7: Trong các hình dưới đây, tam giác đều là:

A. Hình a.

B. Hình b.

C. Hình c.

D. Hình d.

Câu 8: Hãy khoanh tròn vào phương án tốt nhất trong số các phương án sau:

A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.

C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh bên đồng dạng.

Câu 9: Ba đường chéo chính của lục giác đều ABCDEF là:

A. AB, CD, AC

B. AD, FC, EB

C. AB, CD, EF

D. FE, ED, DC

Câu 10: Yếu tố nào sau đây? Ko của một hình bình hành?

A. Hai vế đối nhau đồng dư

B. Hai cạnh đối diện thì song song

C. Hai góc đối đỉnh thì đồng dạng

D. Hai đường chéo bằng nhau

.......

---- (Để xem nội dung Đề thi lớp 5 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) ---

Trên đây là phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa kì giữa HS1 Toán 6 CD năm 2022-2023 trường THCS Kim Đồng có đáp án.. Để xem đầy đủ nội dung các em có thể chọn xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Vui lòng tham khảo các tài liệu liên quan:

Mong rằng bộ đề thi này sẽ giúp các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

[rule_{ruleNumber}]

: 4 – 2022.

2) Tìm số dư trạng thái của các số 28, 54.

…….

— (Để xem nội dung đề thi số 1, các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập HUD247 để tải về) —

2. CHỦ ĐỀ SỐ 2

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG CHỦ ĐỀ 02

I. Phần trắc nghiệm

Câu hỏi 1: Tập trung A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:

A. A = x <8

B. A = x <8

C. A = x 8

D. A = x 8

Câu 2: Cho tập trung B = {4; số 8; thứ mười hai; 16}. Tập trung nào sau đây ko thuộc tập trung B?

A. 16

B. 12

C. 5

D. 8

Câu hỏi 3: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A. 101

B. 114

C. 305

D. 303

Câu hỏi 4: Cho 24 ⋮ (x + 6) và 3 ≤ x <8. Vậy x bằng:

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu hỏi 5: Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng ko chia hết cho 3?

A. 120

B. 195

C. 215

D. 300

Câu hỏi 6: Diện tích hình vuông có độ dài cạnh a = 4,5 + 22. (8 – 3) (cm) là:

A. 160cm2

B. 400cm2

C. 40cm2

D. 1600cm2

Câu 7: Cho một hình thoi có các đường chéo là 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là:

A. 40cm2

B. 60cm2

C. 80cm2

D. 100cm2

Câu 8: Hình bình hành ko có tính chất nào sau đây?

A. Hai vế đối nhau đồng dư

B. Hai cạnh đối diện song song với nhau

C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

D. Bốn cạnh bằng nhau

II. Phần viết luận

Câu hỏi 9: Làm toán:

a) 162 + 475 + 173 + 227 + 525 + 438

b) 25,6 + 5,5,29 – 45,5

c) 2.[(7 – 33:32) : 22 + 99] – 100

d) (52022 + 5Năm 2021): 5Năm 2021

Câu 10: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chu vi 140m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật.

…….

— (Để xem thêm nội dung của Đề thi học kì 2 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải về) —

3. CHỦ ĐỀ SỐ 3

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG CHỦ ĐỀ 03

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu hỏi 1: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng:

A. a A

B. d A

C. b A

D. c A

Câu 2: Tập trung A các số tự nhiên x thỏa mãn 4

A. A = {4; 5; 6; Số 7; số 8; 9}

B. A = 4

C. A = {5; 6; Số 7; số 8}

D. A = 4 x 9

Câu hỏi 3: Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 20?

A. 9 số

B. 10 số

C. 11 số

D. 12 số

Câu hỏi 4: Tập trung các ước của 60 là:

A. Ư (60) = {1; 2; 3; 5; thứ mười hai; 20; 30; 60}

B. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 15; 20; 30; 60}

C. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 5; thứ mười hai; 15; 20; 30; 60}

D. Ư (60) = {1; 2; 3; 4; 5; 6; mười; 12 15; 20; 30; 60}

Câu hỏi 5: Một đoàn du khách có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được 6 người (kể cả người lái đò). Số thuyền tối thiểu cần thiết để chở tất cả các hành khách là bao nhiêu?

A. 9 chiếc thuyền

B. 10 chiếc thuyền

C. 11 chiếc thuyền

D. 12 chiếc thuyền

Câu hỏi 6: Tính chất nào sau đây ko phải là tính chất của hình vuông ABCD?

A. AB = BC = CD = DA

B. AB và CD song song với nhau

C. AD và CD song song với nhau

D. Hai đường chéo bằng nhau

Câu 7: Bác Hoa uốn một sợi dây thép thành một cái móc áo hình thoi có chiều dài một cạnh là 25cm. Hỏi anh Hùng dài bao nhiêu mét dây thép?

A. 1 cm

B. 100cm

C. 100m

D. 1m

Câu 8: Công thức tính diện tích hình bình hành là:

AS = ab

BS = à

C. S = bh

DS = abh

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm):

a) Thực hiện phép tính:

1) 25,8 – 15,5 + 160: 16 – 10

2) 2,52 – 3: 71 +54: 33

b) Phân tích các số 84, 120, 210 thành các số nguyên tố.

…….

— (Để xem nội dung đề thi học kì 3 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

4. CHỦ ĐỀ SỐ 4

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG CHỦ ĐỀ 04

I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời nhưng mà bạn cho là đúng nhất.

Câu hỏi 1: Tập trung P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể được viết dưới dạng.

A. P = x <7

BC P = x> 7

B. P = x 7

D. P = x 7

Câu 2: Chữ số 5 trong số 2358 có trị giá là.

A. 5000

B. 500

C. 50

D. 5

Câu hỏi 3: Cho biết cặp số tự nhiên liền sau số 99.

A. (97; 98)

B. (98; 100)

C. (100; 101)

D. (97; 101)

Câu hỏi 4: Cho tập A = {2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập trung A.

A. 1

B. 3

C. 7

D. 8

Câu hỏi 5: Tổng của 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

A. 2 và 3

B. 2 và 5

C. 3 và 5

D. 2; 3 và 5

Câu hỏi 6: Cho 18 ⁝ x và 7 ≤ x <18. Lúc đó x có trị giá là:

A. 2

B. 3

C 6

D. 9

Câu 7: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A. 16

B. 27

C. 2

D. 35

Câu 8: CCC (3, 4) là:

A. 1

B. 3

C. 4

D. 12

Câu 9: Kết quả của phép tính 13 – 5 + 3 là:

A. 11

B. 12

C. 8

D. 10

Câu 10: Kết quả tính toán 18: 32 . 2 là:

A. 18

B 4

C. 1

D. 12

…….

— (Để xem rõ nội dung Đề thi học kì 4 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

5. CHỦ ĐỀ SỐ 5

Đề thi giữa kì 1 môn TOÁN lớp 6 CD NĂM 2022-2023 KIM ĐỒNG CHỦ ĐỀ 05

Câu hỏi 1: Số nào sau đây là số tự nhiên?

A. 4/9

B. (3 frac {1} {4} )

C. 2022

D. 7,8

Câu 2: Gọi M là tập trung các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 5 US

B. 10 US

C. 8 CO

D. 6 US

Câu hỏi 3: Số tự nhiên nào sau đây là số nguyên tố?

A.16

B. 17

C. 1

D. 33

Câu hỏi 4: Số nào sau đây là ước của 10:

A. 0

B. 5

C. 20

D. 40

Câu hỏi 5: Tổng nào sau đây chia hết cho 3:

A. 400 + 30

B. 123 + 93

C. 13 + 27

D. 1,3,4 + 25

Câu hỏi 6: Tìm ý đúng:

A. 4 là ước của 3

B. 2 là bội của 5

C. 8 là bội của 4

D. 9 là ước của 26

Câu 7: Trong các hình dưới đây, tam giác đều là:

A. Hình a.

B. Hình b.

C. Hình c.

D. Hình d.

Câu 8: Hãy khoanh tròn vào phương án tốt nhất trong số các phương án sau:

A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.

C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh bên đồng dạng.

Câu 9: Ba đường chéo chính của lục giác đều ABCDEF là:

A. AB, CD, AC

B. AD, FC, EB

C. AB, CD, EF

D. FE, ED, DC

Câu 10: Yếu tố nào sau đây? Ko của một hình bình hành?

A. Hai vế đối nhau đồng dư

B. Hai cạnh đối diện thì song song

C. Hai góc đối đỉnh thì đồng dạng

D. Hai đường chéo bằng nhau

…….

— (Để xem nội dung Đề thi lớp 5 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

Trên đây là phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa kì giữa HS1 Toán 6 CD năm 2022-2023 trường THCS Kim Đồng có đáp án.. Để xem đầy đủ nội dung các em có thể chọn xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Vui lòng tham khảo các tài liệu liên quan:

Mong rằng bộ đề thi này sẽ giúp các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Kim #Đồng

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Kim #Đồng

[rule_1_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Kim #Đồng

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Kim #Đồng

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Kim #Đồng

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Kim #Đồng

[rule_1_plain]

Phân mục: Ngữ văn lớp 6
#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Kim #Đồng

Xem thêm:  Tiếng Anh giao tiếp căn bản rút gọn

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button