Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Bạn đang xem: Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Đoàn Thị Điểm tại thcsttphuxuyen.edu.vn

TRƯỜNG HỌC Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Đề thi giữa học kì 1 năm học 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 6 CTST

Thời kì làm bài: 60 phút

1. CHỦ ĐỀ SỐ 1

I. ĐÁP ÁN: (2 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu hỏi 1: Cho tập A gồm các số tự nhiên, kết quả nào sau đây là đúng?

MỘT. (A = text {} ! ! {! ! Text {} 0; 1; 2; 3; 4; … text {} ! ! } ! ! chữ{ }).

B. (A = text {} ! ! {! ! Text {1; 2; 3; 4;} … text {} ! ! } ! ! Text { } ).

C. (A = text {} ! ! {! ! Text {} 0,1,2,3,4, .. text {} ! ! ! } ! ! Text {} ).

D. (A = text {} ! ! {! ! Text {} 0; 1; 2; 3; 4; … ).

Câu 2: Kết quả của phép tính ({{7} ^ {3}} {{. 7} ^ {2}} ) viết bằng lũy ​​thừa là?

MỘT. 7.

B. ({{7} ^ {5}} ).

C. ({{7} ^ {6}} ).

D. ({{49} ^ {5}} ).

Câu hỏi 3: Xét số ( overline {2 * 0} ) thay thế * bởi bất kỳ chữ số nào, số ( overline {2 * 0} ) chia hết cho (2,3,5. )

MỘT. 0; 2; 4; 6; 8

B. 1, 4, 7.

C. 0; 3; 6; 9.

D. 3; 6; 9.

Câu hỏi 4: Điều nào sau đây là một khẳng định? ko Xác thực?

MỘT. Trong một hình thang cân các góc đối diện bằng nhau

B. Trong một hình chữ nhật, bốn góc bằng nhau và bằng ({{90} ^ {0}} )

C. Trong một hình bình hành, các cạnh đối diện là đồng dư

D. Trong một hình thoi, cả bốn cạnh đều bằng nhau

Câu hỏi 5: Các bước để tìm các bản ghi trạng thái của 42 và 70 chưa được viết theo đúng trật tự:

1, Hãy chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng: 2; 3; 5; 7

2, Giải tích: 2.3.5.7

3, Phân tích cú pháp từng số thành số nguyên tố: 42 = 2.3.7; 70 = 2,5,7

4, Bảng hợp lý trạng thái (42,70) = 2.3.5,7 = 210

Vui lòng chọn đúng trật tự thực hiện

MỘT. 1 => 2 => 3 => 4

B. 1 => 3 => 2 => 4

C. 3 => 1 => 2 => 4

D. 3 => 2 => 1 => 4

Câu hỏi 6: Số nào chia hết cho tất cả các số: 2,3,5,9?

MỘT. 1125.

B. 2340.

C. Năm 2020.

D. Năm 2031.

Câu 7: Các bước để tìm UCLN} của 12 và ( text {18} ) ko được viết theo đúng trình tự:

1, ƯCLN (12,18) = 6

2, Chọn một thừa số nguyên tố chung: 2; 3

3, Giải tích: 2.3 = 6

4, Phân tích 12; 8 để ra thừa số nguyên tố: (12 = {{2} ^ {2}}. 3 ); (18 = {{2.3} ^ {2}} )

Vui lòng chọn đúng trật tự thực hiện

MỘT. 4 => 2 => 3 => 1

B. 2 =>: 1 => 3 => 4

C. 1 => 2 => 3 => 4

D. 4 => 3 => 2 => 1

Câu 8: Cạnh của mỗi hình vuông trong hình dưới đây dài 1 cm. Tổng chu vi của tất cả các hình vuông trong hình là bao nhiêu?

MỘT. (20 text {} cm. )

B. (16 text {} cm. )

C. (8 text {} cm. )

D. (24 , cm. )

II. TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm).

1. Cho A gồm các số tự nhiên chẵn, có 2 chữ số nhỏ hơn 30

a) Liệt kê các phần tử của A

b) Tìm số phân tử của A

2. Thực hiện tính toán (hợp lý nếu có thể)

a) (20,64 + 36,20-1290 )

b) (24 + ({{2} ^ {4}} – 60: {{2} ^ {2}}) )

…….

— (Để xem nội dung đề thi số 1, các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập HUD247 để tải về) —

2. CHỦ ĐỀ SỐ 2

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My CHỦ ĐỀ 02

I. Phần trắc nghiệm

Câu hỏi 1. Viết A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A. A = {6, 7, 8, 9}

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

C. A = {6, 7, 8, 9, 10}

D. A = {6, 7, 8}

Câu 2. Viết sau A = 9

A. A = {10, 11, 12}

B. A = {9, 10, 11}

C. A = {9, 10, 11, 12, 13}

D. A = {9, 10, 11, 12}

Câu hỏi 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

A. 59; 101; 29

B. 101; 355; 119; 29

C. 59; 355; 1341; 29

D. 59; 101; 355

Câu hỏi 4: Số tự nhiên m chia cho 45 được 20 có dạng:

A. 45 + 20k

B. 45k + 20

C. 45 – 20k

D. 45k – 20

Câu hỏi 5: Phân tích 126 thành thừa số nguyên tố, ta được kết quả sau:

A. 126 = 22.33

B. 126 = 2,32.7

C. 126 = 2,32.5

D. 126 = 3,7,5

Câu hỏi 6: Tìm phát biểu đúng trong số các câu sau:

A. Số chia hết cho 9 luôn chia hết cho 3

B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.

C. Mọi số chẵn luôn chia hết cho 5

D. Số chia hết cho 2 là số có tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; số 8

Câu 7: Hình bình hành ko có tính chất nào sau đây?

A. Hai cạnh đối diện song song với nhau

B. Hai vế đối nhau đồng dư

C. Bốn cạnh bằng nhau

D. Hai đường chéo chính bằng nhau

Câu 8: Diện tích hình thoi có các đường chéo tuần tự là 10cm và 12cm là:

A. 60cm2

B. 60m

C. 60m2

D. 60cm

II. Phần viết luận

Câu 1. Làm các phép tính sau:

a) 12: {400: [500 – (125 + 25 . 7)]}

b) 5. 22 – 18: 3

c) 18: 3 + 182 + 3. (51: 17)

d) 25. 8 – 12,5 + 170: 17 – 8

Câu 2: Tìm x biết:

a) 12 + (5 + x) = 20

b) 175 + (30 – x) = 200

c) 10 + 2x = 45 : 43

d) 10x + 22.5 = 102

…….

— (Để xem thêm nội dung của Đề thi học kì 2 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải về) —

3. CHỦ ĐỀ SỐ 3

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My CHỦ ĐỀ 03

Câu hỏi 1. Tìm cách viết đúng của các cách viết sau?

A. 2/3 ( in ) FEMALE

B. 0 ( in ) N *

C . 0 ( trong ) FEMALE

D. 0 ( notin ) FEMALE

Câu 2. Gọi A là các chữ số của số 2002, lúc đó:

A. A = {2; 0};

B. A = {2; 0; 0; 2};

C. A = {2};

DA = {0}

Câu 3. Trị giá của chữ số La Mã XIV là:

A. 4

B. 6

C. 14

D. 16

Câu 4. Cho H = {x ( in ) N* / x ( leqslant ) 10}. Số phần tử của H là:

A. 9 phần tử.

B. 12 phần tử.

C . 11 yếu tố.

D. 10 phần tử

Câu hỏi 5. Kết quả tính toán 34 . 35 được viết dưới dạng hàm mũ là:

A. 320 ;

B. 99 ;

C. 39 ;

D. 920 .

Câu 6. Trị giá của x trong biểu thức 44 + 7.x = 103 : 10 là:

A. x = 8

C. x = 28

B. x = 18

D. x = 38

Câu 7. Kết quả tính toán 3số 8 : 34 như một sức mạnh của

A.34

B. 3thứ mười hai

C. 332

D. 3số 8

Câu 8. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, trật tự hoạt động là

A. {} → [ ] → ()

B. () → [ ] → {}

C. {} → () → [ ]

D. [ ] → () → {}

Câu 7: Hình bình hành ko có tính chất nào sau đây?

A. Hai cạnh đối diện song song với nhau

B. Hai vế đối nhau đồng dư

C. Bốn cạnh bằng nhau

D. Hai đường chéo chính bằng nhau

Câu 10. Cho tập A = {15; 24} Cách viết nào là đúng:

A .15 ( tập con ) A

B. {15} ( subset ) A

C. {15; 24} ( in ) A

D. {15} ( in ) A

…….

— (Để xem nội dung đề thi học kì 3 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

4. CHỦ ĐỀ SỐ 4

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My CHỦ ĐỀ 04

Câu hỏi 1. Viết (B = {x vào N left | {10} right. Leqslant { text {}} x leqslant 20 } ) bằng cách liệt kê các phần tử của nó.

Câu 2. Thực hiện các phép tính (nhanh chóng nếu có thể):

a) 58. 26 + 74. 58

b) 200:

c) 5. 22 – 27: 32

Câu 3

a) Cho A = 2. 3. 4 . 5. 6. 7 + 513. Ko làm phép toán, hãy giảng giải xem A có chia hết cho 9 ko?

b) Chứng tỏ rằng n. (n + 13) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiên n.

Câu hỏi 4: Phân tích cú pháp số 84 cho các thừa số nguyên tố dọc theo cột dọc.

Câu hỏi 5:. Tìm ƯC (36,54).

Câu hỏi 6: Một hình thoi có chu vi là 20cm. Tính độ dài cạnh của nó.

CÂU TRẢ LỜI

Câu hỏi 1:

B = {10; 11; thứ mười hai; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20}

Câu 2:

a) 58,26 + 74,58 = 58 (26 + 74) = 58,100 = 5800

b) 200: = 200: = 200: 100 = 2

c) 5,22 – 27: 32 = 5,4 – 27: 9 = 20 – 3 = 17

Câu hỏi 3:

a) Ta có: 2.3.4.5.6.7 = 2.3.3.2.4.5 = 2.9.2.4.5 9

513 9 (vì 5 + 1 + 3 = 9 9)

Vậy 2.3.4.5.6.7 + 513 9

b) Nếu n lẻ => n + 13 chẵn => n. (n + 13) 2 (1)

Nếu n chẵn => n. (N + 13) 2 (2)

Từ 91) và (2) suy ra n. (N + 13) 2 với mọi STN n.

…….

— (Để xem rõ nội dung Đề thi học kì 4 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

5. CHỦ ĐỀ SỐ 5

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My CHỦ ĐỀ 05

Bài 1: Đưa ra hai bộ ({ text {M =}} left {{{ text {x}} trong { text {N / 1}} leqslant x <10} right } ) và ({ text {N}} = left {{x trong {{ text {N}} ^ *} / x <6} right } )

a) Viết các M và N bằng cách liệt kê các phần tử?

b) Tập trung M có bao nhiêu phần tử?

c) Điền các ký hiệu; ; trong các hộp sau:

2 M; 10 □ M; 0 □ N; N MẸ

Bài 2: Thực hiện phép tính (nhanh nếu có thể):

a) 19,63 + 36,19 + 19

b) 72 – 36: 32

c) 4,17,25

d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}.

bài 3: Học trò của một trường THCS lúc xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 là vừa đủ. Tính số học trò của trường đó biết rằng số học trò từ 250 tới 300 học trò.

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có các cạnh a, b tuần tự là 5 cm và 7 cm. Chu vi hình bình hành ABCD là bao nhiêu?

Bài 5: Tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn: 5n + 14 chia hết cho n + 2.

CÂU TRẢ LỜI

Bài 1:

a) M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; mười}

N = {1; 2; 3; 4; 5}

b) Tập trung A có 10 phần tử

c) 2 M; 10 triệu; 0 N; NM

Bài 2:

a) 19,63 + 36,19 + 19 = 19. (63 + 36 + 1) = 19,100 = 1900

b) 72 – 36: 32 = 49 – 36: 9 = 49 – 4 = 45

c) 4,17,25 = (4,25) .17 = 100,17 = 1700

d) Chúng tôi có:

476– {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}

= 476 – {5.[409 – (24 – 21)2] – 1724}

= 476 – {5.[409 – 32] – 1724}

= 476 – {5.[409 – 9] – 1724}

= 476 – {5,400 – 1724}

= 476 – {2000 – 1724}

= 476 – 276

= 200.

…….

— (Để xem nội dung Đề thi lớp 5 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

Trên đây là phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 có đáp án của trường THCS Đoàn Thị Điểm. Để xem đầy đủ nội dung các em có thể chọn xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Vui lòng tham khảo các tài liệu liên quan:

Mong rằng bộ đề thi này sẽ giúp các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.


xem thêm thông tin chi tiết về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Hình Ảnh về: Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Video về: Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Wiki về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 CTST năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Đoàn Thị Điểm -

TRƯỜNG HỌC Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Đề thi giữa học kì 1 năm học 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 6 CTST

Thời kì làm bài: 60 phút

1. CHỦ ĐỀ SỐ 1

I. ĐÁP ÁN: (2 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu hỏi 1: Cho tập A gồm các số tự nhiên, kết quả nào sau đây là đúng?

MỘT. (A = text {} ! ! {! ! Text {} 0; 1; 2; 3; 4; ... text {} ! ! } ! ! chữ{ }).

B. (A = text {} ! ! {! ! Text {1; 2; 3; 4;} ... text {} ! ! } ! ! Text { } ).

C. (A = text {} ! ! {! ! Text {} 0,1,2,3,4, .. text {} ! ! ! } ! ! Text {} ).

D. (A = text {} ! ! {! ! Text {} 0; 1; 2; 3; 4; ... ).

Câu 2: Kết quả của phép tính ({{7} ^ {3}} {{. 7} ^ {2}} ) viết bằng lũy ​​thừa là?

MỘT. 7.

B. ({{7} ^ {5}} ).

C. ({{7} ^ {6}} ).

D. ({{49} ^ {5}} ).

Câu hỏi 3: Xét số ( overline {2 * 0} ) thay thế * bởi bất kỳ chữ số nào, số ( overline {2 * 0} ) chia hết cho (2,3,5. )

MỘT. 0; 2; 4; 6; 8

B. 1, 4, 7.

C. 0; 3; 6; 9.

D. 3; 6; 9.

Câu hỏi 4: Điều nào sau đây là một khẳng định? ko Xác thực?

MỘT. Trong một hình thang cân các góc đối diện bằng nhau

B. Trong một hình chữ nhật, bốn góc bằng nhau và bằng ({{90} ^ {0}} )

C. Trong một hình bình hành, các cạnh đối diện là đồng dư

D. Trong một hình thoi, cả bốn cạnh đều bằng nhau

Câu hỏi 5: Các bước để tìm các bản ghi trạng thái của 42 và 70 chưa được viết theo đúng trật tự:

1, Hãy chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng: 2; 3; 5; 7

2, Giải tích: 2.3.5.7

3, Phân tích cú pháp từng số thành số nguyên tố: 42 = 2.3.7; 70 = 2,5,7

4, Bảng hợp lý trạng thái (42,70) = 2.3.5,7 = 210

Vui lòng chọn đúng trật tự thực hiện

MỘT. 1 => 2 => 3 => 4

B. 1 => 3 => 2 => 4

C. 3 => 1 => 2 => 4

D. 3 => 2 => 1 => 4

Câu hỏi 6: Số nào chia hết cho tất cả các số: 2,3,5,9?

MỘT. 1125.

B. 2340.

C. Năm 2020.

D. Năm 2031.

Câu 7: Các bước để tìm UCLN} của 12 và ( text {18} ) ko được viết theo đúng trình tự:

1, ƯCLN (12,18) = 6

2, Chọn một thừa số nguyên tố chung: 2; 3

3, Giải tích: 2.3 = 6

4, Phân tích 12; 8 để ra thừa số nguyên tố: (12 = {{2} ^ {2}}. 3 ); (18 = {{2.3} ^ {2}} )

Vui lòng chọn đúng trật tự thực hiện

MỘT. 4 => 2 => 3 => 1

B. 2 =>: 1 => 3 => 4

C. 1 => 2 => 3 => 4

D. 4 => 3 => 2 => 1

Câu 8: Cạnh của mỗi hình vuông trong hình dưới đây dài 1 cm. Tổng chu vi của tất cả các hình vuông trong hình là bao nhiêu?

MỘT. (20 text {} cm. )

B. (16 text {} cm. )

C. (8 text {} cm. )

D. (24 , cm. )

II. TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm).

1. Cho A gồm các số tự nhiên chẵn, có 2 chữ số nhỏ hơn 30

a) Liệt kê các phần tử của A

b) Tìm số phân tử của A

2. Thực hiện tính toán (hợp lý nếu có thể)

a) (20,64 + 36,20-1290 )

b) (24 + ({{2} ^ {4}} - 60: {{2} ^ {2}}) )

.......

---- (Để xem nội dung đề thi số 1, các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập HUD247 để tải về) ---

2. CHỦ ĐỀ SỐ 2

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My- CHỦ ĐỀ 02

I. Phần trắc nghiệm

Câu hỏi 1. Viết A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A. A = {6, 7, 8, 9}

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

C. A = {6, 7, 8, 9, 10}

D. A = {6, 7, 8}

Câu 2. Viết sau A = 9

A. A = {10, 11, 12}

B. A = {9, 10, 11}

C. A = {9, 10, 11, 12, 13}

D. A = {9, 10, 11, 12}

Câu hỏi 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

A. 59; 101; 29

B. 101; 355; 119; 29

C. 59; 355; 1341; 29

D. 59; 101; 355

Câu hỏi 4: Số tự nhiên m chia cho 45 được 20 có dạng:

A. 45 + 20k

B. 45k + 20

C. 45 - 20k

D. 45k - 20

Câu hỏi 5: Phân tích 126 thành thừa số nguyên tố, ta được kết quả sau:

A. 126 = 22.33

B. 126 = 2,32.7

C. 126 = 2,32.5

D. 126 = 3,7,5

Câu hỏi 6: Tìm phát biểu đúng trong số các câu sau:

A. Số chia hết cho 9 luôn chia hết cho 3

B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.

C. Mọi số chẵn luôn chia hết cho 5

D. Số chia hết cho 2 là số có tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; số 8

Câu 7: Hình bình hành ko có tính chất nào sau đây?

A. Hai cạnh đối diện song song với nhau

B. Hai vế đối nhau đồng dư

C. Bốn cạnh bằng nhau

D. Hai đường chéo chính bằng nhau

Câu 8: Diện tích hình thoi có các đường chéo tuần tự là 10cm và 12cm là:

A. 60cm2

B. 60m

C. 60m2

D. 60cm

II. Phần viết luận

Câu 1. Làm các phép tính sau:

a) 12: {400: [500 – (125 + 25 . 7)]}

b) 5. 22 - 18: 3

c) 18: 3 + 182 + 3. (51: 17)

d) 25. 8 - 12,5 + 170: 17 - 8

Câu 2: Tìm x biết:

a) 12 + (5 + x) = 20

b) 175 + (30 - x) = 200

c) 10 + 2x = 45 : 43

d) 10x + 22.5 = 102

.......

---- (Để xem thêm nội dung của Đề thi học kì 2 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải về) ---

3. CHỦ ĐỀ SỐ 3

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My- CHỦ ĐỀ 03

Câu hỏi 1. Tìm cách viết đúng của các cách viết sau?

A. 2/3 ( in ) FEMALE

B. 0 ( in ) N *

C . 0 ( trong ) FEMALE

D. 0 ( notin ) FEMALE

Câu 2. Gọi A là các chữ số của số 2002, lúc đó:

A. A = {2; 0};

B. A = {2; 0; 0; 2};

C. A = {2};

DA = {0}

Câu 3. Trị giá của chữ số La Mã XIV là:

A. 4

B. 6

C. 14

D. 16

Câu 4. Cho H = {x ( in ) N* / x ( leqslant ) 10}. Số phần tử của H là:

A. 9 phần tử.

B. 12 phần tử.

C . 11 yếu tố.

D. 10 phần tử

Câu hỏi 5. Kết quả tính toán 34 . 35 được viết dưới dạng hàm mũ là:

A. 320 ;

B. 99 ;

C. 39 ;

D. 920 .

Câu 6. Trị giá của x trong biểu thức 44 + 7.x = 103 : 10 là:

A. x = 8

C. x = 28

B. x = 18

D. x = 38

Câu 7. Kết quả tính toán 3số 8 : 34 như một sức mạnh của

A.34

B. 3thứ mười hai

C. 332

D. 3số 8

Câu 8. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, trật tự hoạt động là

A. {} → [ ] → ()

B. () → [ ] → {}

C. {} → () → [ ]

D. [ ] → () → {}

Câu 7: Hình bình hành ko có tính chất nào sau đây?

A. Hai cạnh đối diện song song với nhau

B. Hai vế đối nhau đồng dư

C. Bốn cạnh bằng nhau

D. Hai đường chéo chính bằng nhau

Câu 10. Cho tập A = {15; 24} Cách viết nào là đúng:

A .15 ( tập con ) A

B. {15} ( subset ) A

C. {15; 24} ( in ) A

D. {15} ( in ) A

.......

---- (Để xem nội dung đề thi học kì 3 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) ---

4. CHỦ ĐỀ SỐ 4

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My- CHỦ ĐỀ 04

Câu hỏi 1. Viết (B = {x vào N left | {10} right. Leqslant { text {}} x leqslant 20 } ) bằng cách liệt kê các phần tử của nó.

Câu 2. Thực hiện các phép tính (nhanh chóng nếu có thể):

a) 58. 26 + 74. 58

b) 200:

c) 5. 22 - 27: 32

Câu 3

a) Cho A = 2. 3. 4 . 5. 6. 7 + 513. Ko làm phép toán, hãy giảng giải xem A có chia hết cho 9 ko?

b) Chứng tỏ rằng n. (n + 13) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiên n.

Câu hỏi 4: Phân tích cú pháp số 84 cho các thừa số nguyên tố dọc theo cột dọc.

Câu hỏi 5:. Tìm ƯC (36,54).

Câu hỏi 6: Một hình thoi có chu vi là 20cm. Tính độ dài cạnh của nó.

CÂU TRẢ LỜI

Câu hỏi 1:

B = {10; 11; thứ mười hai; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20}

Câu 2:

a) 58,26 + 74,58 = 58 (26 + 74) = 58,100 = 5800

b) 200: = 200: = 200: 100 = 2

c) 5,22 - 27: 32 = 5,4 - 27: 9 = 20 - 3 = 17

Câu hỏi 3:

a) Ta có: 2.3.4.5.6.7 = 2.3.3.2.4.5 = 2.9.2.4.5 9

513 9 (vì 5 + 1 + 3 = 9 9)

Vậy 2.3.4.5.6.7 + 513 9

b) Nếu n lẻ => n + 13 chẵn => n. (n + 13) 2 (1)

Nếu n chẵn => n. (N + 13) 2 (2)

Từ 91) và (2) suy ra n. (N + 13) 2 với mọi STN n.

.......

---- (Để xem rõ nội dung Đề thi học kì 4 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) ---

5. CHỦ ĐỀ SỐ 5

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My- CHỦ ĐỀ 05

Bài 1: Đưa ra hai bộ ({ text {M =}} left {{{ text {x}} trong { text {N / 1}} leqslant x <10} right } ) và ({ text {N}} = left {{x trong {{ text {N}} ^ *} / x <6} right } )

a) Viết các M và N bằng cách liệt kê các phần tử?

b) Tập trung M có bao nhiêu phần tử?

c) Điền các ký hiệu; ; trong các hộp sau:

2 M; 10 □ M; 0 □ N; N MẸ

Bài 2: Thực hiện phép tính (nhanh nếu có thể):

a) 19,63 + 36,19 + 19

b) 72 - 36: 32

c) 4,17,25

d) 476 - {5.[409 – (8.3 – 21)2] - 1724}.

bài 3: Học trò của một trường THCS lúc xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 là vừa đủ. Tính số học trò của trường đó biết rằng số học trò từ 250 tới 300 học trò.

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có các cạnh a, b tuần tự là 5 cm và 7 cm. Chu vi hình bình hành ABCD là bao nhiêu?

Bài 5: Tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn: 5n + 14 chia hết cho n + 2.

CÂU TRẢ LỜI

Bài 1:

a) M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; mười}

N = {1; 2; 3; 4; 5}

b) Tập trung A có 10 phần tử

c) 2 M; 10 triệu; 0 N; NM

Bài 2:

a) 19,63 + 36,19 + 19 = 19. (63 + 36 + 1) = 19,100 = 1900

b) 72 - 36: 32 = 49 - 36: 9 = 49 - 4 = 45

c) 4,17,25 = (4,25) .17 = 100,17 = 1700

d) Chúng tôi có:

476– {5.[409 – (8.3 – 21)2] - 1724}

= 476 - {5.[409 – (24 – 21)2] - 1724}

= 476 - {5.[409 – 32] - 1724}

= 476 - {5.[409 – 9] - 1724}

= 476 - {5,400 - 1724}

= 476 - {2000 - 1724}

= 476 - 276

= 200.

.......

---- (Để xem nội dung Đề thi lớp 5 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) ---

Trên đây là phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 có đáp án của trường THCS Đoàn Thị Điểm. Để xem đầy đủ nội dung các em có thể chọn xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Vui lòng tham khảo các tài liệu liên quan:

Mong rằng bộ đề thi này sẽ giúp các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

[rule_{ruleNumber}]

}

b) 5. 22 – 18: 3

c) 18: 3 + 182 + 3. (51: 17)

d) 25. 8 – 12,5 + 170: 17 – 8

Câu 2: Tìm x biết:

a) 12 + (5 + x) = 20

b) 175 + (30 – x) = 200

c) 10 + 2x = 45 : 43

d) 10x + 22.5 = 102

…….

— (Để xem thêm nội dung của Đề thi học kì 2 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải về) —

3. CHỦ ĐỀ SỐ 3

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My CHỦ ĐỀ 03

Câu hỏi 1. Tìm cách viết đúng của các cách viết sau?

A. 2/3 ( in ) FEMALE

B. 0 ( in ) N *

C . 0 ( trong ) FEMALE

D. 0 ( notin ) FEMALE

Câu 2. Gọi A là các chữ số của số 2002, lúc đó:

A. A = {2; 0};

B. A = {2; 0; 0; 2};

C. A = {2};

DA = {0}

Câu 3. Trị giá của chữ số La Mã XIV là:

A. 4

B. 6

C. 14

D. 16

Câu 4. Cho H = {x ( in ) N* / x ( leqslant ) 10}. Số phần tử của H là:

A. 9 phần tử.

B. 12 phần tử.

C . 11 yếu tố.

D. 10 phần tử

Câu hỏi 5. Kết quả tính toán 34 . 35 được viết dưới dạng hàm mũ là:

A. 320 ;

B. 99 ;

C. 39 ;

D. 920 .

Câu 6. Trị giá của x trong biểu thức 44 + 7.x = 103 : 10 là:

A. x = 8

C. x = 28

B. x = 18

D. x = 38

Câu 7. Kết quả tính toán 3số 8 : 34 như một sức mạnh của

A.34

B. 3thứ mười hai

C. 332

D. 3số 8

Câu 8. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, trật tự hoạt động là

A. {} → [ ] → ()

B. () → [ ] → {}

C. {} → () → [ ]

D. [ ] → () → {}

Câu 7: Hình bình hành ko có tính chất nào sau đây?

A. Hai cạnh đối diện song song với nhau

B. Hai vế đối nhau đồng dư

C. Bốn cạnh bằng nhau

D. Hai đường chéo chính bằng nhau

Câu 10. Cho tập A = {15; 24} Cách viết nào là đúng:

A .15 ( tập con ) A

B. {15} ( subset ) A

C. {15; 24} ( in ) A

D. {15} ( in ) A

…….

— (Để xem nội dung đề thi học kì 3 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

4. CHỦ ĐỀ SỐ 4

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My CHỦ ĐỀ 04

Câu hỏi 1. Viết (B = {x vào N left | {10} right. Leqslant { text {}} x leqslant 20 } ) bằng cách liệt kê các phần tử của nó.

Câu 2. Thực hiện các phép tính (nhanh chóng nếu có thể):

a) 58. 26 + 74. 58

b) 200:

c) 5. 22 – 27: 32

Câu 3

a) Cho A = 2. 3. 4 . 5. 6. 7 + 513. Ko làm phép toán, hãy giảng giải xem A có chia hết cho 9 ko?

b) Chứng tỏ rằng n. (n + 13) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiên n.

Câu hỏi 4: Phân tích cú pháp số 84 cho các thừa số nguyên tố dọc theo cột dọc.

Câu hỏi 5:. Tìm ƯC (36,54).

Câu hỏi 6: Một hình thoi có chu vi là 20cm. Tính độ dài cạnh của nó.

CÂU TRẢ LỜI

Câu hỏi 1:

B = {10; 11; thứ mười hai; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20}

Câu 2:

a) 58,26 + 74,58 = 58 (26 + 74) = 58,100 = 5800

b) 200: = 200: = 200: 100 = 2

c) 5,22 – 27: 32 = 5,4 – 27: 9 = 20 – 3 = 17

Câu hỏi 3:

a) Ta có: 2.3.4.5.6.7 = 2.3.3.2.4.5 = 2.9.2.4.5 9

513 9 (vì 5 + 1 + 3 = 9 9)

Vậy 2.3.4.5.6.7 + 513 9

b) Nếu n lẻ => n + 13 chẵn => n. (n + 13) 2 (1)

Nếu n chẵn => n. (N + 13) 2 (2)

Từ 91) và (2) suy ra n. (N + 13) 2 với mọi STN n.

…….

— (Để xem rõ nội dung Đề thi học kì 4 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

5. CHỦ ĐỀ SỐ 5

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm học 2022-2023 Đoàn Thị Diễm My CHỦ ĐỀ 05

Bài 1: Đưa ra hai bộ ({ text {M =}} left {{{ text {x}} trong { text {N / 1}} leqslant x <10} right } ) và ({ text {N}} = left {{x trong {{ text {N}} ^ *} / x <6} right } )

a) Viết các M và N bằng cách liệt kê các phần tử?

b) Tập trung M có bao nhiêu phần tử?

c) Điền các ký hiệu; ; trong các hộp sau:

2 M; 10 □ M; 0 □ N; N MẸ

Bài 2: Thực hiện phép tính (nhanh nếu có thể):

a) 19,63 + 36,19 + 19

b) 72 – 36: 32

c) 4,17,25

d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}.

bài 3: Học trò của một trường THCS lúc xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 là vừa đủ. Tính số học trò của trường đó biết rằng số học trò từ 250 tới 300 học trò.

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có các cạnh a, b tuần tự là 5 cm và 7 cm. Chu vi hình bình hành ABCD là bao nhiêu?

Bài 5: Tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn: 5n + 14 chia hết cho n + 2.

CÂU TRẢ LỜI

Bài 1:

a) M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; Số 7; số 8; Số 9; mười}

N = {1; 2; 3; 4; 5}

b) Tập trung A có 10 phần tử

c) 2 M; 10 triệu; 0 N; NM

Bài 2:

a) 19,63 + 36,19 + 19 = 19. (63 + 36 + 1) = 19,100 = 1900

b) 72 – 36: 32 = 49 – 36: 9 = 49 – 4 = 45

c) 4,17,25 = (4,25) .17 = 100,17 = 1700

d) Chúng tôi có:

476– {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}

= 476 – {5.[409 – (24 – 21)2] – 1724}

= 476 – {5.[409 – 32] – 1724}

= 476 – {5.[409 – 9] – 1724}

= 476 – {5,400 – 1724}

= 476 – {2000 – 1724}

= 476 – 276

= 200.

…….

— (Để xem nội dung Đề thi lớp 5 các em xem trên mạng hoặc đăng nhập SCH247 để tải đề) —

Trên đây là phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 có đáp án của trường THCS Đoàn Thị Điểm. Để xem đầy đủ nội dung các em có thể chọn xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Vui lòng tham khảo các tài liệu liên quan:

Mong rằng bộ đề thi này sẽ giúp các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #CTST #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Đoàn #Thị #Điểm

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #CTST #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Đoàn #Thị #Điểm

[rule_1_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #CTST #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Đoàn #Thị #Điểm

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #CTST #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Đoàn #Thị #Điểm

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #CTST #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Đoàn #Thị #Điểm

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #CTST #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Đoàn #Thị #Điểm

[rule_1_plain]

Phân mục: Ngữ văn lớp 6
#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #CTST #năm #có #đáp #án #Trường #THCS #Đoàn #Thị #Điểm

Xem thêm:  Tổng hợp các bức tranh tô màu 20/11 đẹp nhất dành tặng cho thầy cô giáo

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button